Thuật ngữ điện ảnh – ký tự B

0

Thuật ngữ điện ảnh – ký tự B

Background Light: Dùng chỉ Ánh sáng nền

Background Music: Dùng chỉ Nhạc nền

Backlighting: Ánh sáng ngược

Back- Matching Notes, Continuty: Lỗi Rắc co (Trang phục – Đạo cụ – Bối cảnh)

Bande Inter: Băng hòa âm tiếng động và âm nhạc

Banned Film: Tác phẩm điện ảnh bị cấm chiếu

BCU (Big Close –Up): Góc máy Cận cảnh đặc tả chi tiết

Beat: Điểm nhấn của bộ phim

Behind The Scenes: Hậu trường của quá trình thực hiện bộ phim

Best boy: Chuyên viên về điện

Biographic: Phim tiểu sử (Lý lịch bằng hình)

Bird’-eye Shot: Cảnh quay từ trên xuống

Black Comedy: Phim bi hài kịch

Blimp: Thiết bị âm thanh

Blockbuster: Phim bom tấn

Blow up: Phóng lớn

Blue Screen: Kỹ thuật phông xanh Blue

B- Movie: Phim rẻ tiền

Board of Censors, Censorship: Hội đồng kiểm duyệt phim

Body Double: Người đóng thế cơ thể (Thường sử dụng trong các cảnh quay nhạy cảm như Sex, khỏa thân)

Boom Operator: Người cầm cần thu âm thanh tiếng động, hoặc lời thoại trong các bộ phim có thu âm trực tiếp tại hiện trường)

Boom Shot: Miêu tả cú máy quay từ trên cao xuống bằng thiết bị như cần cẩu

Boom: Thuật ngữ dung để chỉ cẩu nâng hạ máy cho các cú quay từ trên cao và dùng để miêu tả luôn cả thiết bị thu âm hiện trường.

Booster: Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh

Box-office: Doanh thu phòng vé

Breakaway: Đạo cụ được tạo ra cho các cảnh đổ vỡ, đập vỡ (bàn ghế, cửa kính…)

Breakdown: Phân cảnh của bộ phim

Bridge shot: Cảnh chuyển

Brighness: Độ sáng

Broadband: Phát song bang tần rộng

Broadcast: Chương trình phát song

Budget: Tổng kinh phí dung để làm phim

Để lại bình luận hoặc cần tư vấn

  Theo dõi  
thông báo
Contact Me on Zalo
Gọi ngay
Chỉ đường